Festo DSNU là dòng xy lanh khí nén thân tròn theo ISO 6432. Bốn model trong dữ liệu khác nhau về đường kính, hành trình và kiểu giảm chấn nên được gom để so sánh, không coi là thay thế trực tiếp.
Các model được gom
- DSNU-12-80-P (cần xác nhận hậu tố A trên nameplate)
- 19221 – DSNU-25-50-P-A
- 14322 – DSNU-25-75-PPV-A
- DSNU-25-50-PPV-A
Thông tin đối chiếu
| Tiêu chuẩn | ISO 6432 đối với các kích cỡ được tài liệu hãng nêu. |
| Đường kính trong danh sách | 12 và 25 mm. |
| Hành trình | 50, 75 và 80 mm. |
| P | Đệm đàn hồi ở hai đầu. |
| PPV | Đệm khí nén điều chỉnh được ở hai đầu. |
| A | Cho phép cảm biến vị trí bằng công tắc tiệm cận. |
Ứng dụng
- Đẩy, chặn và định vị chi tiết trên băng tải.
- Cơ cấu đóng mở, phân loại và cấp phôi.
- Thay thế xy lanh tròn theo mã Festo hiện hữu.
Cách chọn DSNU
- Xác nhận đường kính piston và hành trình.
- Đối chiếu P, PPV hoặc PPS; đây là các kiểu giảm chấn khác nhau.
- Kiểm tra ren cần, cổng khí, gá lắp và chiều dài tổng thể.
- Xác nhận nhu cầu cảm biến và hậu tố A.
- Kiểm tra tải, tốc độ, áp suất và điều kiện môi trường theo đúng datasheet.
Câu hỏi thường gặp
DSNU-25-50-P-A thay DSNU-25-50-PPV-A được không?
Kích thước chính gần nhau nhưng kiểu giảm chấn khác nhau; phải kiểm tra tốc độ, tải và yêu cầu điều chỉnh cuối hành trình.
Mã 19221 là gì?
Catalog Festo liệt kê 19221 cho DSNU-25-50-P-A.
DSNU-12-80-P thiếu A có gắn cảm biến được không?
Không nên suy đoán. Cần kiểm tra đầy đủ type code trên nameplate; catalog hiện hành liệt kê DSNU-12-80-P-A mã 19193.
Nguồn tham khảo
Datasheet chính hãng Festo DSNU · Trang Festo DSNU-12-80-P-A
Vui lòng gửi ảnh nameplate, đường kính, hành trình, kiểu đệm và ảnh gá lắp để đối chiếu chính xác.
Thông tin liên hệ
Email: sales2@hoangthienphatservice.com
SĐT: 0938.82.49.77
Website: https://dailythietbiservice.com/








