Thông số chính của IFM PN7099
| Mã sản phẩm | PN7099 |
| Order code | PN-1-1BRER14-QFRKG/US/ /V |
| Dải đo | -1...1 bar; tương đương -1000...1000 mbar |
| Môi chất | Chất lỏng và khí |
| Kết nối quá trình | Ren trong G 1/4 |
| Nguồn cấp | 18...30 VDC |
| Ngõ ra | 2 ngõ ra số; tín hiệu chuyển mạch/IO-Link có thể cấu hình |
| Kiểu điện | PNP/NPN, NO/NC cấu hình được |
| Nhiệt độ môi chất | -25...80 °C |
Các thông số trên được đối chiếu từ trang và datasheet IFM tại thời điểm biên soạn. Cần kiểm tra tài liệu hiện hành trước khi đặt hàng.
Ứng dụng thường gặp
- Giám sát áp suất và chân không trong hệ thống khí nén.
- Kiểm tra áp suất đường nước làm mát, bơm và mạch phụ trợ.
- Cảnh báo áp suất vượt ngưỡng hoặc thiếu áp cho PLC.
- Truyền dữ liệu chẩn đoán và tham số qua IO-Link.
Cách chọn và thay thế PN7099
- Xác nhận dải làm việc thực tế nằm trong -1...1 bar.
- Kiểm tra ren trong G 1/4 và không gian lắp đặt.
- Đối chiếu PNP/NPN, logic NO/NC và sơ đồ chân hiện tại.
- Xác nhận môi chất tương thích và nhiệt độ vận hành.
- Gửi ảnh nameplate nếu cần so sánh với model PN khác.
Câu hỏi thường gặp
PN7099 đo được chân không không?
Có. Dải đo của model bao phủ từ -1 đến 1 bar và hãng mô tả kiểu áp suất tương đối/chân không.
PN7099 có IO-Link không?
Có. Một trong hai ngõ ra hỗ trợ giao tiếp IO-Link; hệ thống cần master và cấu hình tương thích.
Có thể thay PN7099 bằng PN7094 không?
Không nên thay trực tiếp chỉ vì cùng dòng PN. Phải so sánh dải đo, ren, ngõ ra, pinout và điều kiện môi chất.
Nguồn tham khảo
Trang sản phẩm IFM PN7099 · Datasheet PN7099
Để đối chiếu chính xác, vui lòng gửi ảnh tem, môi chất, áp suất vận hành, nguồn cấp, tín hiệu và kích thước kết nối.
Thông tin liên hệ
Email: sales2@hoangthienphatservice.com
SĐT: 0938.82.49.77
Website: https://dailythietbiservice.com/








